Thứ Sáu, 27 tháng 3, 2026

100 NỀN KINH TẾ LỚN NHẤT THẾ GIỚI NĂM 2026

100 NỀN KINH TẾ LỚN NHẤT THẾ GIỚI NĂM 2026

Lưu ý: Số liệu GDP dựa trên PPP (Sức mua tương đương)

1. 🇨🇳 Trung Quốc - 43,49 nghìn tỷ USD

2. 🇺🇸 Hoa Kỳ - 31,82 nghìn tỷ USD

3. 🇮🇳 Ấn Độ - 19,14 nghìn tỷ USD

4. 🇷🇺 Nga - 7,34 nghìn tỷ USD

5. 🇯🇵 Nhật Bản - 6,92 nghìn tỷ USD

6. 🇩🇪 Đức - 6,32 nghìn tỷ USD

7. 🇮🇩 Indonesia - 5,36 nghìn tỷ USD

8. 🇧🇷 Brazil - 5,16 nghìn tỷ USD

9. 🇫🇷 Pháp - 4,66 nghìn tỷ USD

10. 🇬🇧 Vương quốc Anh - 4,59 nghìn tỷ USD

11. 🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ - 3,98 nghìn tỷ USD

12. 🇮🇹 Ý - 3,82 nghìn tỷ USD

13. 🇲🇽 Mexico - 3,55 nghìn tỷ USD

14. 🇰🇷 Hàn Quốc - 3,49 nghìn tỷ USD

15. 🇪🇸 Tây Ban Nha - 2,94 nghìn tỷ USD

16. 🇸🇦 Ả Rập Xê Út - 2,85 nghìn tỷ USD

17. 🇨🇦 Canada - 2,81 nghìn tỷ USD

18. 🇪🇬 Ai Cập - 2,53 nghìn tỷ USD

19. 🇳🇬 Nigeria - 2,39 nghìn tỷ USD

20. 🇵🇱 Ba Lan - 2,12 nghìn tỷ USD

21. 🇹🇼 Đài Loan - 2,07 nghìn tỷ USD

22. 🇦🇺 Úc - 2,06 nghìn tỷ USD

23. 🇻🇳 Việt Nam - 1,94 nghìn tỷ USD

24. 🇮🇷 Iran - 1,93 nghìn tỷ USD

25. 🇹🇭 Thái Lan - 1,92 nghìn tỷ USD

26. 🇧🇩 Bangladesh - 1,90 nghìn tỷ USD

27. 🇵🇰 Pakistan - 1,76 nghìn tỷ USD

28. 🇵🇭 Philippines - 1,59 nghìn tỷ USD

29. 🇦🇷 Argentina - 1,58 nghìn tỷ USD

30. 🇲🇾 Malaysia - 1,56 nghìn tỷ USD

31. 🇳🇱 Hà Lan - 1,56 nghìn tỷ USD

32. 🇨🇴 Colombia - 1,24 nghìn tỷ USD

33. 🇿🇦 Nam Phi - 1,06 nghìn tỷ USD

34. 🇦🇪 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất - 1,00 nghìn tỷ USD

35. 🇸🇬 Singapore - 988,8 tỷ USD

36. 🇰🇿 Kazakhstan - 973,4 tỷ USD

37. 🇷🇴 Romania - 949,3 tỷ USD

38. 🇧🇪 Bỉ - 925,7 tỷ USD

39. 🇩🇿 Algeria - 915,8 tỷ USD

40. 🇨🇭 Thụy Sĩ - 909,1 tỷ USD

41. 🇮🇪 Ireland - 836,7 tỷ USD

42. 🇸🇪 Thụy Điển - 809,5 tỷ USD

43. 🇨🇱 Chile - 740,4 tỷ USD

44. 🇮🇶 Iraq - 739,1 tỷ USD

45. 🇺🇦 Ukraine - 730,8 tỷ USD

46. 🇦🇹 Áo - 705,0 tỷ USD

47. 🇵🇪 Peru - 682,8 tỷ USD

48. 🇨🇿 Cộng hòa Séc - 677,7 tỷ USD

49. 🇳🇴 Na Uy - 621,1 tỷ USD

50. 🇭🇰 Hồng Kông - 618,1 tỷ USD

51. 🇮🇱 Israel - 600,5 tỷ USD

52. 🇵🇹 Bồ Đào Nha - 556,4 tỷ USD

53. 🇪🇹 Ethiopia - 530,8 tỷ USD

54. 🇩🇰 Đan Mạch - 529,3 tỷ USD

55. 🇺🇿 Uzbekistan - 511,0 tỷ USD

56. 🇬🇷 Hy Lạp - 485,1 tỷ USD

57. 🇭🇺 Hungary - 478,5 tỷ USD

58. 🇲🇦 Morocco - 457,5 tỷ USD

59. 🇰🇪 Kenya - 430,3 tỷ USD

60. 🇦🇴 Angola - 417,2 tỷ USD

61. 🇶🇦 Qatar - 410,6 tỷ USD

62. 🇫🇮 Phần Lan - 384,9 tỷ USD

63. 🇩🇴 Cộng hòa Dominica - 353,7 tỷ USD

64. 🇧🇾 Belarus - 319,5 tỷ USD

65. 🇹🇿 Tanzania - 317,9 tỷ USD

66. 🇪🇨 Ecuador - 315,9 tỷ USD

67. 🇬🇭 Ghana - 314,6 tỷ USD

68. 🇳🇿 New Zealand - 309,1 tỷ USD

69. 🇬🇹 Guatemala - 297,1 tỷ USD

70. 🇨🇮 Bờ Biển Ngà - 289,1 tỷ USD

71. 🇲🇲 Myanmar - 286,4 tỷ USD Tỷ

72. 🇰🇼 Kuwait - 285,9 tỷ USD

73. 🇦🇿 Azerbaijan - 282,2 tỷ USD

74. 🇧🇬 Bulgaria - 279,2 tỷ USD

75. 🇸🇰 Slovakia - 266,9 tỷ USD

76. 🇴🇲 Ô-man - 245,9 tỷ USD

77. 🇻🇪 Venezuela - 231,4 tỷ USD

78. 🇷🇸 Serbia - 225,6 tỷ USD

79. 🇨🇩 Cộng hòa Congo - 225,5 tỷ USD

80. 🇵🇦 Panama - 211,0 tỷ USD

81. 🇭🇷 Croatia - 207,4 tỷ USD

82. 🇺🇬 Uganda - 205,3 tỷ USD

83. 🇳🇵 Nepal - 194,9 tỷ USD

84. 🇹🇳 Tunisia - $193,6 tỷ USD

85. 🇨🇲 Cameroon - 183,3 tỷ USD

86. 🇨🇷 Costa Rica - 178,0 tỷ USD

87. 🇱🇹 Lithuania - 173,1 tỷ USD

88. 🇵🇷 Puerto Rico - $166,3 tỷ USD 

89. 🇰🇭 Cambodia - 160,0 tỷ USD

90. 🇹🇲 Turkmenistan - 159,0 tỷ USD

91. 🇵🇾 Paraguay - 145,1 tỷ USD

92. 🇿🇼 Zimbabwe - 144,9 tỷ USD

93. 🇯🇴 Jordan - 138,0 tỷ USD

94. 🇸🇩 Sudan - 135,9 tỷ USD

95. 🇺🇾 Uruguay - 135,1 tỷ USD

96. 🇱🇾 Libya - 132,8 tỷ USD

97. 🇸🇮 Slovenia - 128,1 tỷ USD

98. 🇬🇪 Georgia - 123,0 tỷ USD

99. 🇧🇭 Bahrain - 118,1 tỷ USD

100. 🇱🇺 Luxembourg - 108,6 tỷ USD

Nguồn: IMF

(Thông qua Voronoi của Visual Capitalist)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét